NỘI DUNG QUY TRÌNH
1 |
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính |
|||||
|
Quy định tại khoản 1 điều 26 nghị định 92/2012/NĐ-CP |
|||||
2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
Danh sách người vào |
x |
|
|||
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp phường nơi người vào tu có hộ khẩu thường trú |
x |
|
|||
|
Ý kiến bằng văn bản của cha mẹ hoặc người giám hộ (với người chưa thành niên vào tu) |
x |
|
|||
3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
01 bộ |
|||||
4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: |
|||||
5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
|||||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND |
|||||
6 |
Lệ phí |
|||||
|
Không |
|||||
7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, luôn chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
½ buổi |
Thành phần hồ sơ theo mục 5.2 Giấy biên nhận |
||
B2 |
Thẩm định hồ sơ: Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định: - Công chức thụ lý xem xét hồ sơ, nếu phát hiện những vấn đề cần bổ sung, xác minh công chức thụ lý trực tiếp hướng dẫn 1 lần bằng văn bản cho tổ chức/công dân biết để hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp, đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo |
Công chức thụ lý hồ sơ |
02 ngày |
|
||
B3 |
Tổng hợp kết quả thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ trình xem xét và phê duyệt |
½ ngày |
|
|||
B4 |
Xem xét và ký vào văn bản liên quan |
Lãnh đạo UBND |
Văn bản chấp thuận |
|||
B5 |
Tiếp nhận kết quả, vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả về bộ phận một cửa |
Bộ phận văn thư Công chức thụ lý hồ sơ Công chức bộ phận một cửa |
½ ngày |
Sổ theo dõi TN&TKQ |
||
B6 |
Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi |
|||||
8 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
- Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo - Nghị định 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo, - Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ. |
Viết bình luận