KH-07/PCTT: Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

1. MỤC ĐÍCH

Quy trình này được xây dựng nhằm quy định về thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết, phương pháp tiếp nhận và thống nhất trình tự, trách nhiệm xử lý hồ sơ cho tổ chức cá nhân về thủ tục phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp nhằm đảm bảo đúng quy định pháp luật, nhanh chóng và kịp thời.

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với hoạt động phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp.

Cán bộ, công chức thuộc bộ phận chuyên môn, bộ phận TN&TKQ và các bộ phận/cá nhân liên quan thuộc UBND phường chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

-         Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

-         Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

-         VP:                        Văn phòng; UBND: Ủy ban nhân dân;

-         TTHC:                  Thủ tục hành chính; TN&TKQ:Tiếp nhận và trả kết quả

-         NNPTNT:             Nông nghiệp phát triển nông thôn

-         PCTT:                Phòng chống thiên tai

-         TCCN:                  Tổ chức, cá nhân


5.  NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH  12 ngày 24/11/2010;

- Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp;

- Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

- Quyết định số 1707/QĐ-BTC ngày 29/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

- Quyết định 394/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực bảo hiểm nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp phường trên địa bàn thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1060/QĐ-UBND Ngày 28/3/2022 về việc phê duyệt danh mục quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp thị xã, UBND cấp phường trên địa bàn thành phố Hà Nội.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đơn đề nghị xem xét, phê duyệt đối tượng được hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP

x

 

Bản kê khai về cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thủy sản theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP

x

 

Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp đối với trường hợp đối tượng được hỗ trợ là tổ chức sản xuất nông nghiệp

x

 

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4

Thời gian xử lý

 

45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND phường

5.6

Lệ phí

 

Không

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ: Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, công bố của UBND cấp tỉnh về địa bàn được hỗ trợ, TCCN sản xuất nông nghiệp lập hồ sơ nộp trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ/qua dịch vụ bưu chính công ích.

TCCN

½ ngày

(Chuyển hồ sơ vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo nếu nhận hồ sơ sau 15h)

Theo mục 5.2

 

B2

Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu số 02.

- Nếu từ chối nhận hồ sơ, CBCC nêu rõ lý do theo mẫu số 03.

- Nếu hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC tiếp nhận hồ sơ theo mẫu số 01, lập phiếu kiểm soát theo mẫu số 05, cập nhật sổ theo dõi theo mẫu số 06 và chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn.

Bộ phận TN&TKQ

Mẫu số 01

Mẫu số 02

Mẫu số 03

Mẫu số 05

Mẫu số 06

(Thông tư 01/2018/TT-VPCP)

B3

Thẩm định hồ sơ: CBCC chuyên môn xem xét hồ sơ quy định tại điều 24 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/04/2018

- Nếu chưa đầy đủ, hợp lệ thông báo trực tiếp hoặc qua mạng Internet hay bằng văn bản để TCCN bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Nếu hợp lệ, chuyển bước tiếp theo.

CBCC chuyên môn

07 ngày

Mẫu số 02

Mẫu số 03

Mẫu số 05 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP)

B4

Báo cáo kết quả thẩm định:

CBCC chuyên môn dự thảo Báo cáo kèm danh sách các TCCN sản xuất nông nghiệp đề nghị phê duyệt đối tượng được hỗ trợ kèm hồ sơ trình lãnh đạo UBND phường.

Ghi chú: Trường hợp hồ sơ bị chậm muộn thì phải kèm theo phiếu xin lỗi mẫu số 04

CBCC chuyên môn

06 ngày

Mẫu số 04

Mẫu số 05

(Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

 

Hồ sơ trình

 

Báo cáo kèm danh sách

 

B5

Phê duyệt kết quả:

Lãnh đạo UBND phường xem xét, yêu cầu điều chỉnh (nếu có) và phê duyệt Báo cáo kèm danh sách các TCCN sản xuất nông nghiệp đề nghị phê duyệt đối tượng được hỗ trợ.

Lãnh đạo UBND phường

01 ngày

Mẫu số 05

(Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

 

Báo cáo kèm danh sách các TCCN sản xuất nông nghiệp đề nghị phê duyệt đối tượng được hỗ trợ

B6

CBCC chuyên môn tổng hợp hồ sơ đề nghị của TCCN kèm báo cáo gửi UBND thị xã

CBCC chuyên môn

½ ngày

Mẫu số 05

(Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

 

Hồ sơ theo mục 5.2

 

Báo cáo kèm danh sách

B7

UBND huyện thực hiện thẩm định, tổng hợp danh sách gửi Sở NN&PTNT

UBND huyện

12 ngày

 

Mẫu số 05

(Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

 

Báo cáo thẩm định

B8

Sở NN&PTNT tổng hợp báo cáo UBND thành phố ban hành Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp.

Chuyển Quyết định đến Sở Tài chính, Sở NN&PTNT, UBND huyện, UBND phường

- Sở NN&PTNT

- UBND thành phố

05 ngày

Mẫu số 05

(Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

 

 

B9

UBND thành phố xem xét và phê duyệt danh sách

 

08 ngày

Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

B10

Niêm yết công khai:

CBCC chuyên môn báo cáo lãnh đạo, thực hiện niêm yết công khai danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp tại Trụ sở UBND phường, thông báo trên hệ thống thông tin, truyền thông của phường.

CBCC chuyên môn của UBND phường

05 ngày

Danh sách niêm yết công khai

B11

Trả kết quả:

Bộ phận TN&TKQ thông báo và trả kết quả (bản sao) cho TCCN nếu có yêu cầu, ký nhận sổ theo dõi.

Bộ phận TN&TKQ

Theo giấy hẹn

Mẫu số 06 (Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

6. BIỂU MẪU

TT

Tên Biểu mẫu

1.       

Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018:

* Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

* Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

* Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

* Mẫu số 04 – Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

* Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

* Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ

2.       

Hệ thống biểu mẫu theo Nghị định 56/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018:

* Đơn đề nghị xem xét, phê duyệt đối tượng được hỗ trợ - Mẫu số 01

* Bản kê khai về cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thủy sản – Mẫu số 02

7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau

TT

Hồ sơ lưu

Trách nhiệm

Thời gian

1.       

Thành phần hồ sơ cần nộp theo mục 5.2

Bộ phận chuyên môn

Theo thời gian quy định của văn bản hiện hành

2.       

Báo cáo kèm danh sách

Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

3.       

Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018

Bộ phận TN&TKQ

Viết bình luận

Xem thêm tin tức